rút gân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Phương ngữ) Chứng chuột rút: "rút gân" chỉ hiện tượng bị co cứng đột ngột, gây đau đớn, thường xảy rachân hoặc tay.
  2. Động từ:

    • (Phương ngữ) Bị chuột rút: "rút gân" diễn tả hành động hoặc trạng thái cơ thể bị co rút mạnh, không tự chủ được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy bị rút gânbắp chân khi đang bơi. (Anh ấy bị chuột rútbắp chân khi đang bơi.)
    • Rút gân thường xảy ra vào ban đêm, gây khó chịu. (Chuột rút thường xảy ra vào ban đêm, gây khó chịu.)
  • Động từ:

    • Tôi đang chạy thì bỗng nhiên rút gân, phải dừng lại. (Tôi đang chạy thì bỗng nhiên bị chuột rút, phải dừng lại.)
    • Uống ít nước dễ bị rút gân khi tập thể dục. (Uống ít nước dễ bị chuột rút khi tập thể dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rút gân tay" hoặc "rút gân chân": chuột rút xảy ratay hoặc chân.

    • Sau khi viết nhiều, ấy bị rút gân tay. (Sau khi viết nhiều, ấy bị chuột rúttay.)
  • "cơn rút gân": một đợt co cứng kéo dài.

    • Cơn rút gân kéo dài vài phút khiến anh ấy đau đớn. (Đợt chuột rút kéo dài vài phút khiến anh ấy đau đớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuột rút (danh từ): từ phổ thông, chỉ hiện tượng co đột ngột, đồng nghĩa với "rút gân".

    • Chuột rút thường xảy ra khi vận động mạnh. (Chuột rút thường xảy ra khi vận động mạnh.)
  • Co gân (danh từ): hiện tượng gân bị co rút, thường liên quan đến chuột rút.

    • Co gânbắp chân gây đau nhức. (Gân bị co rútbắp chân gây đau nhức.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuột rút: hiện tượng co cứng đột ngột.
  • Co quắp: co rút mạnh, thường dùng trong ngữ cảnh y học hoặc đời thường.
  • Vọp bẻ: từ phương ngữ miền Nam, chỉ chuột rút.
Thành ngữ liên quan
  • Rút gân như vọp bẻ: diễn tả cơn chuột rút mạnh, đau đớn.

    • Anh ấy kêu lên rút gân như vọp bẻ. (Anh ấy la lên cơn chuột rút rất đau.)
  • Đau rút gân: trạng thái đau do chuột rút.

    • Đau rút gânchân khiến tôi không thể ngủ. (Cơn đau do chuột rútchân khiến tôi không thể ngủ.)